Bắt Lô Bạch Thủ · Các miền
Soi cầu XSMT: phân tích kết quả từng đài miền Trung
Dự đoán cho ngày kế tiếp
Chốt ngày 30/09/2026
Kỳ nguồn 29/09/2026 đã đủ kết quả. Bài cập nhật sau kỳ này và chốt cho ngày 30/09/2026. Khi kỳ đó có kết quả, dòng chốt được đối chiếu rồi trang chuyển sang ngày tiếp theo.
Mỗi đài giữ một bộ, vì lịch quay và số giải không giống nhau. Đắc Lắc chốt 93 có 8 lượt trong 18 kỳ, kỳ nguồn 29/09/2026. Chốt cho ngày 30/09/2026 được giữ đến khi đài tương ứng có kỳ mới để đối chiếu.
Đối chiếu các kỳ đã có kết quả
| Ngày | Chốt | Kết quả |
|---|---|---|
| 30/09/2026 | 93 | Chờ kết quả · Kỳ này chưa có trong nguồn |
| 29/09/2026 | 81 | Trượt · Không có trong bảng lô |
| 22/09/2026 | 81 | Trượt · Không có trong bảng lô |
| 15/09/2026 | 28 | Trúng · Có mặt 28 |
| 08/09/2026 | 81 | Trúng · Có mặt 81 |
| 01/09/2026 | 81 | Trượt · Không có trong bảng lô |
| 25/08/2026 | 41 | Trượt · Không có trong bảng lô |
| 18/08/2026 | 41 | Trượt · Không có trong bảng lô |
Dòng chờ là chốt đã lưu trước khi có kết quả ngày đó. Các dòng còn lại dùng cùng quy tắc trên dữ liệu trước ngày tương ứng; nếu ngày đó đã được lưu trước giờ quay thì bảng giữ đúng bộ đã chốt, không tính lại sau khi biết kết quả. Quy tắc này không cam kết tỷ lệ trúng.
Miền Trung hiện có 17 bản ghi kỳ/đài hoàn tất trong cửa sổ bảy ngày, thuộc 14 đài. Ngày nguồn mới nhất là 29/09/2026; có 2 đài mang ngày này. Những đài còn lại giữ nguyên ngày quay gần nhất của mình.
Ngày nguồn của từng đài — không gộp thành một kỳ
Bảng dưới đặt ngày quay cạnh tên tỉnh và giải đặc biệt. Đây là bước kiểm tra quan trọng trước khi đọc tần suất: các đài có thể có số kỳ trong tuần khác nhau, và một đài đã hoàn tất không có nghĩa toàn miền đã kết thúc lượt quay.
| Miền / đài | Ngày mới nhất | Đặc biệt | Kết quả/kỳ | Kỳ trong mẫu |
|---|---|---|---|---|
| Miền Trung / Đắc Lắc | 29/09/2026 | 600990 | 18 | 1 |
| Miền Trung / Quảng Nam | 29/09/2026 | 776132 | 18 | 1 |
| Miền Trung / Phú Yên | 28/09/2026 | 197498 | 18 | 1 |
| Miền Trung / Thừa Thiên Huế | 28/09/2026 | 233622 | 18 | 2 |
| Miền Trung / Khánh Hòa | 27/09/2026 | 239458 | 18 | 2 |
| Miền Trung / Kon Tum | 27/09/2026 | 595822 | 18 | 1 |
| Miền Trung / Đà Nẵng | 26/09/2026 | 517662 | 18 | 2 |
| Miền Trung / Đắc Nông | 26/09/2026 | 965444 | 18 | 1 |
| Miền Trung / Quảng Ngãi | 26/09/2026 | 424087 | 18 | 1 |
| Miền Trung / Gia Lai | 25/09/2026 | 905589 | 18 | 1 |
| Miền Trung / Ninh Thuận | 25/09/2026 | 783153 | 18 | 1 |
| Miền Trung / Bình Định | 24/09/2026 | 273746 | 18 | 1 |
| Miền Trung / Quảng Bình | 24/09/2026 | 562479 | 18 | 1 |
| Miền Trung / Quảng Trị | 24/09/2026 | 662102 | 18 | 1 |
Tần suất theo từng đài
| Miền / đài | Kỳ hoàn tất mới nhất | Số kỳ / lượt | Bộ dẫn theo tiêu chí |
|---|---|---|---|
| trung / Đắc Lắc | 29/09/2026 | 1 / 18 | 07 · 1 lượt / 1 kỳ |
| trung / Quảng Nam | 29/09/2026 | 1 / 18 | 48 · 2 lượt / 1 kỳ |
| trung / Phú Yên | 28/09/2026 | 1 / 18 | 45 · 2 lượt / 1 kỳ |
| trung / Thừa Thiên Huế | 28/09/2026 | 2 / 36 | 01 · 2 lượt / 2 kỳ |
| trung / Khánh Hòa | 27/09/2026 | 2 / 36 | 35 · 3 lượt / 1 kỳ |
| trung / Kon Tum | 27/09/2026 | 1 / 18 | 39 · 2 lượt / 1 kỳ |
| trung / Đà Nẵng | 26/09/2026 | 2 / 36 | 57 · 3 lượt / 2 kỳ |
| trung / Đắc Nông | 26/09/2026 | 1 / 18 | 44 · 2 lượt / 1 kỳ |
| trung / Quảng Ngãi | 26/09/2026 | 1 / 18 | 67 · 2 lượt / 1 kỳ |
| trung / Gia Lai | 25/09/2026 | 1 / 18 | 01 · 2 lượt / 1 kỳ |
| trung / Ninh Thuận | 25/09/2026 | 1 / 18 | 29 · 2 lượt / 1 kỳ |
| trung / Bình Định | 24/09/2026 | 1 / 18 | 61 · 2 lượt / 1 kỳ |
| trung / Quảng Bình | 24/09/2026 | 1 / 18 | 00 · 1 lượt / 1 kỳ |
| trung / Quảng Trị | 24/09/2026 | 1 / 18 | 69 · 2 lượt / 1 kỳ |
Cửa sổ 7 ngày kết thúc ở ngày nguồn mới nhất; đài chưa có kỳ hoàn tất trong cửa sổ không được tự điền số. bac = Bắc, trung = Trung, nam = Nam. Không so tổng lượt giữa các đài có số kỳ khác nhau.
Đọc kỹ những đài có ngày nguồn mới nhất
Đắc Lắc ngày 29/09/2026 có 18 bộ khác nhau trong 18 kết quả. Mức lặp cao nhất là 1 lượt; các bộ cùng mức gồm 90, 72, 45, 37, 89, 08, 52, 07, 55, 84, 64, 49, 97, 22, 87, 33, 28, 63.
Quảng Nam ngày 29/09/2026 có 16 bộ khác nhau trong 18 kết quả. Mức lặp cao nhất là 2 lượt; các bộ cùng mức gồm 48, 82.
Bảng nguồn đầy đủ phía dưới trình bày tối đa ba đài mới nhất để đối chiếu trực tiếp. Các đài khác vẫn nằm trong bảng tổng hợp theo tên tỉnh; không chuyển số của tỉnh này sang kết quả tỉnh khác.
Đối chiếu trực tiếp với kết quả nguồn
Bảng dưới giữ nguyên các chữ số của từng giải, kể cả số 0 ở đầu. Ngày kết quả là ngày của kỳ quay, không phải thời điểm bạn mở bài.
Đắc Lắc · 29/09/2026
| Giải | Kết quả đã công bố |
|---|---|
| Đặc biệt | 600990 |
| Giải 1 | 29672 |
| Giải 2 | 53245 |
| Giải 3 | 50137 · 76589 |
| Giải 4 | 61708 · 62252 · 27407 · 30355 · 29184 · 27064 · 41849 |
| Giải 5 | 7897 |
| Giải 6 | 9122 · 0187 · 0133 |
| Giải 7 | 528 |
| Giải 8 | 63 |
Quảng Nam · 29/09/2026
| Giải | Kết quả đã công bố |
|---|---|
| Đặc biệt | 776132 |
| Giải 1 | 68019 |
| Giải 2 | 14015 |
| Giải 3 | 10948 · 00530 |
| Giải 4 | 27500 · 64548 · 02028 · 06299 · 54344 · 81682 · 13282 |
| Giải 5 | 6470 |
| Giải 6 | 9791 · 6638 · 4557 |
| Giải 7 | 956 |
| Giải 8 | 98 |
Phú Yên · 28/09/2026
| Giải | Kết quả đã công bố |
|---|---|
| Đặc biệt | 197498 |
| Giải 1 | 31964 |
| Giải 2 | 19751 |
| Giải 3 | 84968 · 94724 |
| Giải 4 | 84311 · 16228 · 91745 · 04262 · 63115 · 57034 · 19556 |
| Giải 5 | 2074 |
| Giải 6 | 2381 · 9245 · 5291 |
| Giải 7 | 155 |
| Giải 8 | 39 |
Vì sao không chọn một bộ đứng đầu cho cả ba miền?
Miền Bắc có 27 kết quả mỗi kỳ, các đài Trung và Nam có 18; số đài và lịch quay cũng khác nhau. Cộng thẳng rồi chọn tổng lớn nhất sẽ chịu ảnh hưởng của quy mô mẫu. Bài giữ từng đài riêng để không làm mất bối cảnh đó.
Cách cập nhật và phạm vi dữ liệu
Phạm vi bài: 23/09/2026 đến 29/09/2026. Chỉ kỳ đủ giải, đúng định dạng mới được đưa vào: miền Bắc 27 kết quả; miền Trung và miền Nam 18 kết quả mỗi đài. Nguồn có thể chưa đủ các ngày liên tiếp, vì thế bài dùng số kỳ thực tế thay vì tự lấp ngày còn thiếu.
Bài cập nhật trên cùng đường dẫn khi có dữ liệu hoàn tất. Mốc “Cập nhật” là lúc hệ thống xử lý nội dung mới; chạy lại mà dữ liệu không đổi không làm mới mốc này. Các bảng mô tả kết quả quá khứ, không bảo đảm kết quả tương lai.