Phân tích nhóm đầu và đuôi giải đặc biệt của từng tỉnh miền Trung để tìm các cặp số có tín hiệu rõ. Hệ thống chỉ phân tích theo từng tỉnh sẽ mở thưởng trong ngày này.
Chỉ dùng dữ liệu cũ của Đà Nẵng để phân tích, không trộn kết quả với tỉnh khác.
| Đầu/đuôi | Điểm | Tần suất | Gan | Tín hiệu |
|---|---|---|---|---|
| Đầu 6 | 124.5 | 8 lần | 5 kỳ gan | đầu và đuôi giải đặc biệtCó nhịp gần |
| Đuôi 9 | 122.3 | 9 lần | 12 kỳ gan | đầu và đuôi giải đặc biệt |
| Đuôi 0 | 120.3 | 9 lần | 2 kỳ gan | đầu và đuôi giải đặc biệtCó nhịp gần |
| Đuôi 5 | 118.3 | 9 lần | 24 kỳ gan | đầu và đuôi giải đặc biệt |
| Đầu 3 | 115.6 | 9 lần | 3 kỳ gan | đầu và đuôi giải đặc biệtCó nhịp gần |
| Đuôi 6 | 113.0 | 8 lần | 6 kỳ gan | đầu và đuôi giải đặc biệtCó nhịp gần |
| Đầu 9 | 111.1 | 8 lần | 7 kỳ gan | đầu và đuôi giải đặc biệt |
| Đầu 7 | 94.0 | 7 lần | 15 kỳ gan | đầu và đuôi giải đặc biệt |
| Đầu 1 | 74.4 | 6 lần | 13 kỳ gan | đầu và đuôi giải đặc biệt |
| Đầu 8 | 74.3 | 6 lần | 17 kỳ gan | đầu và đuôi giải đặc biệt |
Chỉ dùng dữ liệu cũ của Khánh Hòa để phân tích, không trộn kết quả với tỉnh khác.
| Đầu/đuôi | Điểm | Tần suất | Gan | Tín hiệu |
|---|---|---|---|---|
| Đầu 6 | 144.0 | 10 lần | 1 kỳ gan | đầu và đuôi giải đặc biệtCó nhịp gần |
| Đuôi 6 | 141.7 | 10 lần | 2 kỳ gan | đầu và đuôi giải đặc biệtCó nhịp gần |
| Đầu 3 | 133.1 | 10 lần | 5 kỳ gan | đầu và đuôi giải đặc biệtCó nhịp gần |
| Đuôi 4 | 131.8 | 10 lần | 12 kỳ gan | đầu và đuôi giải đặc biệt |
| Đuôi 2 | 103.1 | 8 lần | 14 kỳ gan | đầu và đuôi giải đặc biệt |
| Đầu 1 | 90.0 | 6 lần | 7 kỳ gan | đầu và đuôi giải đặc biệt |
| Đuôi 3 | 85.2 | 6 lần | 0 kỳ gan | đầu và đuôi giải đặc biệtCó nhịp gần |
| Đuôi 0 | 84.7 | 7 lần | 16 kỳ gan | đầu và đuôi giải đặc biệt |
| Đuôi 1 | 74.6 | 6 lần | 58 kỳ gan | đầu và đuôi giải đặc biệt |
| Đầu 4 | 72.6 | 6 lần | 53 kỳ gan | đầu và đuôi giải đặc biệt |